Bất động sản MINH HÒA PHÁT xin kính chào quý khách!

Bất động sản Minh Hòa Phát xin kính chào quý khách. Chúng tôi chuyên ký gửi, mua bán nhà đất mặt tiền, đất đẹp, đất dự án có sổ hồng, tại trung Tâm thành Phố, đất sào mẫu các quận, huyện, Thị Xã khu vực Đông Nam Bộ. Với phương châm “ uy tín tạo nên thương hiệu” chúng tôi luôn đặt lợi ích quý khách lên hàng đầu, cam kết nỗ lực hết mình giúp Qúy khách đến gần với ước mơ an cư lạc nghiệp và đầu tư sinh lợi nhuận.

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã đến với Sàn bất động sản bdsminhhoa.com của chúng tôi.

Chúc quý khách lựa chọn được những lô đất đẹp và ưng ý nhất.

Ký hiệu

Giải thích mã ký hiệu viết tắt sử dụng loại đất gì?
Loại đất
Mã SDĐ
Thông số màu loại đất
Số màu
Red
Green
Blue
1. Đất nông nghiệp
NNP
1
255
255
100
1.1. Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
2
255
252
110
1.1.1. Đất trồng cây hàng năm
CHN
3
255
252
120
1.1.1.1. Đất trồng lúa
LUA
4
255
252
130
1.1.1.1.1. Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
5
255
252
140
1.1.1.1.2. Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
6
255
252
150
1.1.1.1.3. Đất trồng lúa nương
LUN
7
255
252
180
1.1.1.2. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi
COC
8
230
230
130
1.1.1.3. Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
11
255
240
180
1.1.1.3.1. Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
12
255
240
180
1.1.1.3.2. Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
13
255
240
180
1.1.2. Đất trồng cây lâu năm
CLN
14
255
210
160
1.1.2.1. Đất trồng cây công nghiệp lâu năm
LNC
15
255
215
170
1.1.2.2. Đất trồng cây ăn quả lâu năm
LNQ
16
255
215
170
1.1.2.3. Đất trồng cây lâu năm khác
LNK
17
255
215
170
1.2. Đất lâm nghiệp
LNP
18
170
255
50
1.2.1. Đất rừng sản xuất
RSX
19
180
255
180
1.2.1.1. Đất có rừng tự nhiên sản xuất
RSN
20
180
255
180
1.2.1.2. Đất có rừng trồng sản xuất
RST
21
180
255
180
1.2.1.3. Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
RSK
22
180
255
180
1.2.1.4. Đất trồng rừng sản xuất
RSM
23
180
255
180
1.2.2. Đất rừng phòng hộ
RPH
24
190
255
30
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
RPN
25
190
255
30
1.2.2.2. Đất có rừng trồng phòng hộ
RPT
26
190
255
30
1.2.2.3. Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
RPK
27
190
255
30
1.2.2.4. Đất trồng rừng phòng hộ
RPM
28
190
255
30
1.2.3. Đất rừng đặc dụng
RDD
29
110
255
100
1.2.3.1. Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
RDN
30
110
255
100
1.2.3.2. Đất có rừng trồng đặc dụng
RDT
31
110
255
100
1.2.3.3. Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng
RDK
32
110
255
100
1.2.3.4. Đất trồng rừng đặc dụng
RDM
33
110
255
100
1.3. Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
34
170
255
255
1.3.1. Đất nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn
TSL
35
170
255
255
1.3.2. Đất chuyên nuôi trồng thủy sản nước ngọt
TSN
36
170
255
255
1.4. Đất làm muối
LMU
37
255
255
254
1.5. Đất nông nghiệp khác
NKH
38
245
255
180
2. Đất phi nông nghiệp
PNN
39
255
255
100
2.1. Đất ở
OTC
40
255
180
255
2.1.1. Đất ở tại nông thôn
ONT
41
255
208
255
2.1.2. Đất ở tại đô thị
ODT
42
255
160
255
2.2. Đất chuyên dùng
CDG
43
255
160
170
2.2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
44
255
160
170
2.2.1.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp của Nhà nước
TSC
45
255
170
160
2.2.1.2. Đất trụ sở khác
TSK
48
250
170
160
2.2.2. Đất quốc phòng
CQP
52
255
100
80
2.2.3. Đất an ninh
CAN
53
255
80
70
2.2.4. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
54
255
160
170
2.2.4.1. Đất khu công nghiệp
SKK
55
250
170
160
2.2.4.2. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
SKC
56
250
170
160
2.2.4.3. Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
57
205
170
205
2.2.4.4. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
SKX
58
205
170
205
2.2.5. Đất có mục đích công cộng
CCC
59
255
170
160
2.2.5.1. Đất giao thông
DGT
60
255
170
50
2.2.5.2. Đất thủy lợi
DTL
63
170
255
255
2.2.5.3. Đất công trình năng lượng
DNL
66
255
170
160
2.2.5.4. Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
67
255
170
160
2.2.5.5. Đất cơ sở văn hóa
DVH
69
255
170
160
2.2.5.6. Đất cơ sở y tế
DYT
72
255
170
160
2.2.5.7. Đất cơ sở giáo dục – đào tạo
DGD
75
255
170
160
2.2.5.8. Đất cơ sở thể dục – thể thao
DTT
78
255
170
160
2.2.5.9. Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
DKH
79
255
170
160
2.2.5.10. Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
80
255
170
160
2.2.5.11. Đất chợ
DCH
81
255
170
160
2.2.5.12. Đất có di tích, danh thắng
DDT
84
255
170
160
2.2.5.13. Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
85
205
170
205
2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
86
255
170
160
2.3.1. Đất tôn giáo
TON
87
255
170
160
2.3.2. Đất tín ngưỡng
TIN
88
255
170
160
2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
89
210
210
210
2.5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN
90
180
255
255
2.5.1. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
91
160
255
255
2.5.2. Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
92
180
255
255
2.6. Đất phi nông nghiệp khác
PNK
93
255
170
160
3. Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
97
255
255
254
3.1. Đất bằng chưa sử dụng
BCS
98
255
255
254
3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
99
255
255
254
2.3. Núi đá không có rừng cây
NCS
100
230
230
200
4. Đất có mặt nước ven biển
MVB
101
180
255
255
4.1. Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản
MVT
102
180
255
255
4.2. Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn
MVR
103
180
255
255
4.3. Đất mặt nước ven biển có mục đích khác
MVK
104
180
255
255

Từ viết tắt trên sổ đỏ là gì, giải thích từ viết tắt trên sổ đất, ký hiệu viết tắt trên sổ đỏ nhà đất, quy định loại đất trên sổ ký hiệu viết tắt, loại đất viết tắc NNP SXN LUA LUC LUK ODT ONT LNK LNQ LNC CLN là gì?


: